giáp xác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lớp động vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng: "giáp xác" là tên gọi chung của một lớp động vật thuộc ngành Chân khớp, có cơ thể được bảo vệ bởi một lớp vỏ cứng bằng kitin, thường sống ở môi trường nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tôm, cua, tép là những loài giáp xác phổ biến.
- Lớp giáp xác có số lượng loài rất đa dạng, từ sinh vật phù du nhỏ bé đến những con cua lớn.
- Vỏ của loài giáp xác được cấu tạo chủ yếu từ kitin và canxi cacbonat.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong phân loại sinh học: Thuật ngữ "giáp xác" được dùng để chỉ lớp Crustacea trong hệ thống phân loại khoa học.
- Nghiên cứu về tập tính của lớp giáp xác là một lĩnh vực thú vị.
- Trong ẩm thực và đời sống: Dùng để chỉ nhóm hải sản có vỏ cứng, có giá trị thực phẩm.
- Người bị dị ứng hải sản cần cẩn thận với các món từ giáp xác.
Biến thể và từ liên quan
- Giáp: (danh từ) Chỉ lớp vỏ cứng, áo giáp. Từ này là thành tố cấu tạo nên "giáp xác", nhấn mạnh đặc điểm có lớp vỏ bảo vệ.
- Chân khớp: (danh từ) Tên ngành động vật mà lớp giáp xác thuộc về, bao gồm cả côn trùng, nhện và nhiều nhóm khác.
- Thân giáp: (danh từ) Cách gọi khác, nhấn mạnh vào phần mai/vỏ cứng bao bọc cơ thể.
Từ đồng nghĩa
- Lớp Crustacea: Tên gọi khoa học bằng tiếng Latinh.
- Động vật có vỏ cứng: Cách mô tả đặc điểm phổ thông (lưu ý: cách gọi này cũng có thể ám chỉ một số động vật thân mềm như trai, sò).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Động vật giáp xác: Cụm từ đầy đủ, trang trọng, thường dùng trong văn bản khoa học.
- Khu hệ động vật giáp xác ở vùng cửa sông này rất phong phú.
- Họ hàng nhà giáp xác: Cách nói ví von, thân mật.
- Tối nay chúng ta sẽ thết đãi "họ hàng nhà giáp xác" nhé!
- Động vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng.